MỘT VÀI ĐỘNG TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ TIẾNG ĐỨC
PHỔ BIẾN NHẤT TRONG GIAO TIẾP HẰNG NGÀY 




1.𝐚̈𝐧𝐝𝐞𝐫𝐧 𝐚𝐧 𝐃𝐚𝐭𝐢𝐯 : thay đổi
z. B: Có thể thay đổi trong tình huống này
2.𝐞𝐬 𝐥𝐢𝐞𝐠𝐭 𝐚𝐧 𝐃 : nguyên nhân do,vì,…
z. B : thời tiết đau đầu quá
3. s𝐢𝐜𝐡 𝐰𝐞𝐧𝐝𝐞𝐧 𝐚𝐧 𝐃 : hướng vào, liên hệ
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, bạn có thể liên hệ với tôi.
4. 𝐳𝐰𝐞𝐢𝐟𝐞𝐥𝐧 𝐚𝐧 𝐃 nghi ngờ
Bạn nghi ngờ sự trung thực của tôi?
5. 𝐝𝐞𝐧𝐤𝐞𝐧 𝐚𝐧 𝐀𝐤𝐤 : nghĩ về
z. B : Tôi thường nghĩ về anh ấy
6. 𝐬𝐢𝐜𝐡 𝐞𝐫𝐢𝐧𝐧𝐞𝐫𝐧 𝐚𝐧 𝐀𝐤𝐤 :nhớ lại, nghĩ về
z. B : người vợ làm tôi nhớ đến chị tôi
7. 𝐬𝐢𝐜𝐡 𝐠𝐞𝐰𝐨̈𝐡𝐧𝐞𝐧 𝐚𝐧 𝐀𝐤𝐤 : làm cho quen, thích nghi
z. B : Tôi đã quen ăn
8. 𝐫𝐢𝐜𝐡𝐭𝐞𝐧 𝐚𝐧 𝐀𝐤𝐤 : hướng vào , nhằm vào, …
z. B : tôi có thể hỏi bạn một câu được không?
9. 𝐭𝐞𝐢𝐥𝐧𝐞𝐡𝐦𝐞𝐧 𝐚𝐧 𝐃 : tham gia
Beam sẽ tham gia dự án.
10. 𝐠𝐥𝐚𝐮𝐛𝐞𝐧 𝐚𝐧 𝐀𝐤𝐤 : tin tưởng
z. B : Tôi không thể tin được là bạn đã làm điều này.
11. 𝐚𝐜𝐡𝐭𝐞𝐧 𝐚𝐮𝐟 𝐀𝐤𝐤: chú ý
z. B : Beam đang chú ý kỹ đến ngoại hình của cô ấy
12. 𝐚𝐧𝐤𝐨𝐦𝐦𝐞𝐧 𝐚𝐮𝐟 𝐀𝐤𝐤 : phụ thuộc vào
Nó sẽ đến với điều này.
13. 𝐚𝐧𝐭𝐰𝐨𝐫𝐭𝐞𝐧 𝐚𝐮𝐟 𝐀𝐤𝐤 : trả lời
z. B : Hãy trả lời câu hỏi của tôi
14. 𝐚𝐮𝐟𝐩𝐚𝐬𝐬𝐞𝐧 𝐚𝐮𝐟 𝐀𝐤𝐤 : chú ý, chăm sóc
z. B: Tôi có thể tự lo cho mình
15. 𝐚𝐛𝐰𝐚̈𝐥𝐳𝐞𝐧 𝐚𝐮𝐟 𝐀𝐤𝐤 : đổ , trút , giao ( công việc, nhiệm vụ ) nặng nhọc cho ai
z. B: Klaus cuốn tất cả các công việc trên đồng nghiệp của mình.
Chúc các em học tập thật tốt nhé

DU HỌC MT SẼ LUÔN ĐỒNG HÀNH CÙNG CÁC EM!!
Công ty CP cung ứng nhân lực quốc tế Miền Trung (MT)
MT – DU HỌC MT VIỆT NAM
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
————————————–
MT Việt Nam – Đơn vị đào tạo, tư vấn du học Đức số 1 Việt Nam









